1. Khái niệm và thông số kỹ thuật cơ bản
Silicon Carbide (SiC) đen
P1200 / 1000# (Tiêu chuẩn FEPA P)
- 1000#: D50 ≈ 18,3±1,0 μm
- P1200: D50 ≈ 15,3±1,0 μm
2. Các thông số vật lý và hóa học cốt lõi (Loại dùng cho lớp phủ)
| Mục | Mục lục |
|---|---|
| Độ tinh khiết của SiC | ≥98,0%~98,5% |
| Carbon tự do (FC) | ≤0,2% |
| Hàm lượng Fe₂O₃ | ≤0,1%~0,4% |
| Độ cứng Mohs | 9,15~9,2 (Độ cứng cực cao) |
| Mật độ thực | 3,2~3,45 g/cm³ |
| Khối lượng riêng | 1,2~1,6 g/cm³ |
| Điểm nóng chảy | 2250~2300℃ |
| Khả năng kháng hóa chất | Chống chịu được axit mạnh, kiềm mạnh và quá trình oxy hóa. |
3. Các chức năng cốt lõi trong sơn công nghiệp gốc nước
Cải thiện đáng kể khả năng chống mài mòn và độ cứng của màng sơn.
Bột siêu mịn SiC có độ cứng cao phân tán đều tạo thành khung chống mài mòn, giúp tăng cường hiệu quả khả năng chống trầy xước, chống ma sát và chống va đập.
Ứng dụng: Sơn máy móc, sơn kết cấu thép, sơn sàn, sơn chống ăn mòn thiết bị, v.v.
Cải thiện hiệu suất xây dựng và đặc tính lưu biến
Các hạt gần hình cầu làm giảm độ nhớt của hệ thống, cải thiện tính lưu động, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phun và giảm vết cọ.
Việc phân loại hạt với kích thước hợp lý giúp giảm sự lắng đọng và cải thiện độ ổn định khi bảo quản.
Tăng cường khả năng chống chịu thời tiết, chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao.
Với đặc tính trơ về mặt hóa học, sản phẩm này có khả năng chống axit và kiềm, chống ăn mặn, chống lão hóa và chống tia cực tím.
Khả năng chịu nhiệt cao và độ giãn nở thấp giúp vật liệu này phù hợp với điều kiện làm việc ở nhiệt độ cao.
Khả năng điều chỉnh độ tối và độ che phủ bổ sung
4. Phối hợp cacbua silic đen + muội than trong sơn phủ đen gốc nước
- Silicon Carbide đen (SiC): Khả năng chống mài mòn, cải thiện độ cứng, chống ăn mòn, chất độn khung xương.
- Màu than đen: Màu chủ đạo, độ đen cao, khả năng phối màu và chống lắng đọng.
Lợi thế cộng gộp
- Màu đen đậm hơn và khả năng che phủ tốt hơn.
- Chức năng kép: chống mài mòn và tạo màu.
- Giảm thiểu các vấn đề nổi và ngập nước dễ gây ra bởi than hoạt tính đơn lẻ.
5. Hướng dẫn lựa chọn và ứng dụng sơn công nghiệp gốc nước
Mức độ khuyến nghị
Độ mịn 1000# / P1200 cân bằng giữa khả năng chống mài mòn, độ mịn, độ bóng và khả năng phân tán, lý tưởng cho lớp phủ công nghiệp và sơn chống ăn mòn.
Yêu cầu: Loại đã được rửa bằng axit và nước, hàm lượng sắt thấp, hàm lượng carbon tự do thấp, phân bố kích thước hạt hẹp.
Liều lượng
- Kem lót: 10%~25%
- Lớp phủ ngoài chống mài mòn: 5%~15%
Ghi chú phân tán
- Nghiền nhuyễn hoàn toàn với nhựa, chất phân tán và chất khử bọt.
- Kiểm soát độ mịn để tránh các hạt thô.
- Ngăn ngừa hư hại kích thước hạt do lực cắt quá mức.
6. Tóm tắt
- P1200: Kích thước hạt mịn hơn, bề mặt nhẵn hơn và độ bóng tốt hơn, thích hợp làm lớp phủ ngoài.
- 1000#: Hạt thô hơn một chút với khả năng chống mài mòn cao hơn, thích hợp cho lớp sơn lót chống ăn mòn và sơn lót chống mài mòn chịu tải nặng.